1. Đối với hệ cao đẳng
1.1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học




Số lượng môn học

‐Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học

‐Khối lượng các môn học chung/đại cương

‐Khối lượng các môn học chuyên môn

‐Khối lượng lý thuyết

‐Khối lượng thực hành, thực tập, thí nghiệm

‐Khối lượng kiểm tra:

‐Thời gian khóa học:



: 38 mô đun, môn học

: 3235 giờ

: 450 giờ

: 2785 giờ

: 789 giờ

: 2313 giờ

: 133 giờ

: 3 năm




Xem thêm: http://vxtcollege.edu.vn/truong-cao-...h-nhung-uoc-mo


Học tập ngôn ngữ Nhật tại trường cao đẳng ngoại ngữ và công nghệ Việt Nam
1.2. Nội dung chương trình




Mã,



Tên môn học, mô đun



Số tín chỉ



Thời gian đào tạo(giờ)





MH,



Tổng số



Trong đó









Lý thuyết



Thực hành



Kiểmtra





I



Các môn học chung



21



450



200



216



34





MH 01



Chính trị



5



90



60



24



6





MH 02



Pháp luật



2



30



21



7



2





MH 03



Giáo dục thể chất



2



60



4



52



4





MH 04



Giáo dục quốc phòng-An ninh



3



75



35



34



6





MH 05



Tin học



3



75



20



49



6





MH 06



Ngoại ngữ (Anh văn)



6



120



60



50



10





II



Các môn học, mô đun đào tạo bắt buộc



82



2485



529



1865



91





II.1



Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở



28



725



266



434



25





MH 07



Tâm lý học đại cương



2



45



30



12



3





MH 08



Cơ sở văn hoá Việt Nam



2



45



34



9



2





MH 09



Dẫn luận ngôn ngữ



2



45



30



13



2





MĐ 10



Tiếng Việt thực hành



4



120



28



88



4





MH 11



Địa lý Nhật Bản



2



30



28



0



2





MH 12



Lịch sử Nhật Bản



2



30



28



0



2





MH 13



Kinh tế Nhật Bản



2



30



28



0



2





MĐ 14



Ngữ pháp 1 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 15



Nói 1 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 16



Nghe 1 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 17



Đọc 1 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





II.2



Các môn học, mô đun chuyên môn



54



1760



263



1431



66





MĐ 18



Giao tiếp trong kinh doanh



2



60



23



33



4





MĐ 19



Ngữ pháp 2 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 20



Nói 2 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 21



Nghe 2 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 22



Đọc 2 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 23



Ngữ pháp 3 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 24



Nói 3 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 25



Nghe 3 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 26



Đọc 3 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 27



Ngữ pháp 4 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 28



Nói 4 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 29



Nghe 4 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 30



Đọc 4 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 31



Ngữ pháp 5 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 32



Nói 5 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 33



Nghe 5 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 34



Đọc 5 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 35



Thực tập tốt nghiệp



4



180







150



30





III



Tên môn học, mô đun tự chọn



10



300



60



232



8





MĐ 36



Văn hóa Nhật Bản



2



55



15



38



2





MĐ 37



Văn học Nhật Bản



2



55



15



38



2





MĐ 38



Biên dịch Nhật – Việt



3



95



15



78



2





MĐ 39



Phiên dịch Nhật – Việt



3



95



15



78



2





Tổng cộng I + II + III



113



3235



789



2313



133




2. Đối với hệ trung cấp


Môi trường lành mạnh và đội ngũ giảng viên chất lượng
2.1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học




Số lượng môn học

‐ Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học

‐ Khối lượng các môn học chung/đại cương

‐Khối lượng các môn học chuyên môn

‐Khối lượng lý thuyết

‐Khối lượng thực hành, thực tập, thí nghiệm

‐Khối lượng kiểm tra:

‐Thời gian khóa học:



: 33 mô đun, môn học

: 2425 giờ

: 210 giờ

: 2325 giờ

: 605 giờ

: 1716 giờ

: 104 giờ

: 02 năm



2.2. Nội dung chương trình





Mã,



Tên môn học, mô đun



Số tín chỉ



Thời gian đào tạo(giờ)





MH,



Tổng số



Trong đó









Lý thuyết



Thực hành



Kiểmtra





I



Các môn học chung



10



210



106



87



17





MH 01



Chính trị



2



30



22



6



2





MH 02



Pháp luật



1



15



10



4



1





MH 03



Giáo dục thể chất



1



30



3



24



3





MH 04



Giáo dục quốc phòng-An ninh



2



45



28



13



4





MH 05



Tin học



1



30



13



15



2





MH 06



Ngoại ngữ (Anh văn)



3



60



30



25



5





II



Các môn học, mô đun đào tạo bắt buộc



70



2105



469



1553



83





II.1



Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở



28



725



266



434



25





MH 07



Tâm lý học đại cương



2



45



30



12



3





MH 08



Cơ sở văn hoá Việt Nam



2



45



34



9



2





MH 09



Dẫn luận ngôn ngữ



2



45



30



13



2





MĐ 10



Tiếng Việt thực hành



4



120



28



88



4





MH 11



Địa lý Nhật Bản



2



30



28



0



2





MH 12



Lịch sử Nhật Bản



2



30



28



0



2





MH 13



Kinh tế Nhật Bản



2



30



28



0



2





MĐ 14



Ngữ pháp 1 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 15



Nói 1 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 16



Nghe 1 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 17



Đọc 1 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





II.2



Các môn học, mô đun chuyên môn



42



1380



203



1119



58





MĐ 18



Giao tiếp trong kinh doanh



2



60



23



33



4





MĐ 19



Ngữ pháp 2 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 20



Nói 2 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 21



Nghe 2 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 22



Đọc 2 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 23



Ngữ pháp 3 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 24



Nói 3 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 25



Nghe 3 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 26



Đọc 3 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 27



Ngữ pháp 4 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 28



Nói 4 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 29



Nghe 4 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 30



Đọc 4 tiếng Nhật



3



95



15



78



2





MĐ 31



Thực tập tốt nghiệp



4



180







150



30





III



Tên môn học, mô đun tự chọn



4



110



30



76



4





MĐ 32



Biên dịch Nhật – Việt



2



55



15



38



2





MĐ 33



Phiên dịch Nhật – Việt



2



55



15



38



2





Tổng cộng I + II + III



84



2425



605



1716



104

View more random threads: